Tìm kiếm  Tìm kiếm nâng cao
Ngày 22/11/2019 05:19 AM
Ấn phẩm sách
Giới thiệu Tạp chí Công tác tôn giáo Số 10/2019
Giới thiệu Tạp chí Công tác tôn giáo Số 9/2019
Giới thiệu Tạp chí Công tác tôn giáo Số 8/2019
Giới thiệu Tạp chí Công tác tôn giáo Số 7/2019
Thăm dò ý kiến
Bạn theo đạo nào ?















Chọn    Xem KQ
Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ

Ngày 10 tháng 12 năm 2010, Thủ tướng Chính phủ đã ký ban hành Nghị quyết số 54/NQ-CP về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.

Nghị quyết 54 đã quyết định thông qua phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ kèm theo Nghị quyết này  (với 80 thủ tục).

               Nghị quyết của Chính phủ cũng giao cho Bộ Nội vụ và các bộ, ngành liên quan trong phạm vi thẩm quyền có trách nhiệm triển khai thực hiện theo đúng nội dung và thời hạn quy định tại Phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua tại Điều 1 và Điều 3 của Nghị quyết này.

Theo Nghị quyết 54/NQ-CP, đơn giản hóa thủ tục hành chính của Ban Tôn giáo Chính phủ bao gồm những nội dung sau (từ số 22 đến số 47 theo Nghị quyết 54/NQ-CP ngày 10/12/2010):
22. Nhóm thủ tục công nhận tổ chức tôn giáo, gồm:
- Thủ tục Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: (B-BNV-028714-TT);
- Thủ tục Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi và hoạt động chủ yếu trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: (B-BNV-028755-TT).
a) Thành phần hồ sơ: Bãi bỏ nội dung:
- Bản đăng ký hoạt động tôn giáo của tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP);
- Văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về tôn giáo cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của tổ chức xác nhận hoạt động tôn giáo ổn định (điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP).
b) Quy định rõ số lượng hồ sơ là: 01 bộ;
c) Rút ngắn thời hạn giải quyết xuống còn 45 ngày làm việc (đối với nội dung giải quyết thuộc thẩm quyền của trung ương) và 30 ngày làm việc (đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh);
d) Pháp lý hóa biểu mẫu công nhận hoạt động tôn giáo.
23. Nhóm thủ tục chấp thuận thành lập; chia, tách; sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo, gồm:
- Thủ tục Chấp thuận thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc (B-BNV-028720-TT);
- Thủ tục Chấp thuận sáp nhập, hợp nhất tổ chức trực thuộc (B-BNV-093053-TT);
- Thủ tục Chấp thuận thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở (B-BNV-028756-TT);
- Thủ tục Chấp thuận chia, tách tổ chức tôn giáo cơ sở (B-BNV-093205-TT);
- Thủ tục Chấp thuận sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở: (B-BNV-093715-TT).
a) Quy định rõ số lượng hồ sơ là: 01 bộ;
b) Rút ngắn thời hạn giải quyết xuống còn 30 ngày làm việc đối với nội dung giải quyết thuộc thẩm quyền của trung ương và 20 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
24. Thủ tục Chấp thuận thành lập trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo (B-BNV-028728-TT).
a) Thành phần hồ sơ: Bãi bỏ ý kiến bằng văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến địa điểm đặt trường (điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005);
b) Quy định rõ số lượng hồ sơ là: 01 bộ;
c) Giảm thời hạn giải quyết xuống còn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
25. Thủ tục Thông báo giải thể trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo (B-BNV-028736-TT).
a) Quy định rõ số lượng hồ sơ cần nộp là 01 bộ;
b) Bổ sung nội dung quy định thời hạn trả lời là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
26. Nhóm thủ tục cấp đăng ký hoạt động tôn giáo, bao gồm:
- Thủ tục Cấp đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động ở nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (B-BNV-028742-TT);
- Thủ tục Cấp đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động chủ yếu ở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (B-BNV-028768-TT);
a) Thành phần hồ sơ: Bỏ quy định cần có tóm tắt giáo lý, giáo luật;
b) Quy định rõ số lượng hồ sơ cần nộp là 01 bộ;
c) Về thời hạn giải quyết thủ tục:
- Rút ngắn còn 45 ngày làm việc đối với nội dung giải quyết thuộc thẩm quyền của trung ương;
- Rút ngắn còn 30 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương.
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
27. Nhóm thủ tục đăng ký hội đoàn tôn giáo, gồm:
- Thủ tục Đăng ký hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (B-BNV-028743-TT);
- Thủ tục Đăng ký hội đoàn có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện, thành phố thuộc tỉnh (B-BNV-028757-TT);
- Thủ tục Đăng ký hội đoàn có phạm vi hoạt động trong quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (B-BNV-028796-TT).
a) Quy định rõ số lượng hồ sơ cần nộp là 01 bộ;
b) Thời hạn giải quyết thủ tục:
- Rút ngắn còn 30 ngày làm việc đối với nội dung giải quyết thuộc thẩm quyền của trung ương;
- Rút ngắn còn 20 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh;
- Rút ngắn còn 15 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện.
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
28. Nhóm thủ tục cấp đăng ký hoạt động cho dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác, gồm:
- Thủ tục Cấp đăng ký hoạt động cho Dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (B-BNV-028744-TT);
- Thủ tục Cấp đăng ký hoạt động cho dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (B-BNV-028758-TT);
- Thủ tục Cấp đăng ký hoạt động cho dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong phạm vi một quận huyện, thị xã thành phố thuộc tỉnh (B-BNV-028770-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Thời hạn giải quyết thủ tục:
- Rút ngắn còn 30 ngày làm việc đối với nội dung giải quyết thuộc thẩm quyền của trung ương;
- Rút ngắn còn 20 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh;
- Rút ngắn còn 15 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện.
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
29. Nhóm thủ tục chấp thuận trường hợp phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử, gồm:
- Thủ tục Chấp thuận trường hợp phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức sắc, nhà tu hành có yếu tố nước ngoài (B-BNV-028745-TT);
- Thủ tục Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử (trung ương) (B-BNV-028746-TT);
- Thủ tục Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử (địa phương) (B-BNV-028760-TT).
a) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Bỏ sơ yếu lí lịch có xác nhận của chính quyền địa phương và tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được đăng ký;
- Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ.
c) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục như sau:
- 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp phong chức, phong phẩm có yếu tố nước ngoài;
- 30 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền cấp trung ương;
- 20 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền cấp huyện.
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
30. Nhóm thủ tục tiếp nhận thông báo việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo, gồm:
- Thủ tục Tiếp nhận Thông báo việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo (Trung ương) (B-BNV-028747-TT);
- Thủ tục Tiếp nhận Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo (cấp tỉnh) (B-BNV-028767-TT).
a) Thành phần hồ sơ: Bỏ cụm từ "các giấy tờ có liên quan";
b) Quy định rõ số lượng hồ sơ cần nộp là 01 bộ;
c) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
31. Nhóm thủ tục chấp thuận hội nghị, đại hội, gồm:
- Thủ tục Chấp thuận hội nghị, đại hội cấp trung ương hoặc toàn đạo (B-BNV-028748-TT);
- Thủ tục Chấp thuận hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không phải là tổ chức tôn giáo cơ sở, trung ương hoặc toàn đạo (B-BNV-028764-TT);
- Thủ tục Chấp thuận hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở: (B-BNV-028774-TT).
a) Quy định rõ số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Giảm thời hạn giải quyết thủ tục như sau:
- 20 ngày làm việc đối với hội nghị cấp Trung ương hoặc toàn đạo;
- 10 ngày làm việc đối với hội nghị không phải cấp Trung ương hoặc toàn đạo;
- 05 ngày làm việc đối với hội nghị, đại hội cấp cơ sở.
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
32. Nhóm thủ tục hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài, gồm:
- Thủ tục Chấp thuận mời tổ chức, người nước ngoài vào Việt Nam hoạt động liên quan đến tôn giáo (B-BNV-028750-TT);
- Thủ tục Chấp thuận cho tổ chức tôn giáo tham gia hoạt động tôn giáo ở nước ngoài (B-BNV-028751-TT);
- Thủ tục Chấp thuận cho chức sắc, nhà tu hành tham gia khóa đào tạo tôn giáo ở nước ngoài (B-BNV-028752-TT);
- Thủ tục Chấp thuận cho chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo tại Việt Nam (B-BNV-028753-TT).
a) Số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục là 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
33. Thủ tục Chấp thuận việc tổ chức lễ hội tín ngưỡng: Lễ hội được tổ chức lần đầu; được khôi phục lại sau nhiều năm gián đoạn; được tổ chức định kỳ nhưng có thay đổi về mặt nội dung, thời gian, địa điểm so với truyền thống (B-BNV-028754-TT)
a) Quy định rõ thành phần hồ sơ đối với từng loại tổ chức lễ hội;
b) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
c) Thời hạn giải quyết thủ tục:
- Giảm thời hạn giải quyết thủ tục xuống còn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (quy định hiện tại là 30 ngày trước khi tổ chức lễ hội và 10 ngày sau khi nhận đủ hồ sơ);
- Bỏ quy định "trước khi tổ chức ít nhất 30 ngày" tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP.
d) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
34. Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức lễ hội tín ngưỡng, không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005 hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo (B-BNV-028778-TT)
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định về thời hạn trả lời là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
35. Thủ tục Chấp thuận mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo (B-BNV-028759-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định lại thời hạn giải quyết thủ tục hành chính là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
36. Thủ tục Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở (B-BNV-028763-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục lại là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
37. Nhóm thủ tục chấp thuận các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo, gồm:
- Thủ tục Chấp thuận các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một tỉnh hoặc nhiều tỉnh (B-BNV-028765-TT);
- Thủ tục Chấp thuận các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (B-BNV-028775-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục là:
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với thẩm quyền thuộc cấp tỉnh;
- 10 ngày làm việc đối với nội dung thuộc thẩm quyền của cấp huyện.
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
38. Thủ tục Chấp thuận việc cải tạo, nâng cấp xây dựng mới công trình tôn giáo cấp tỉnh (B-BNV-028766-TT).
Bãi bỏ thủ tục này.
39. Thủ tục Tiếp nhận thông báo việc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình tôn giáo mà không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực công trình (xã) (B-BNV-028781-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục lại là 03 ngày làm việc;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
40. Nhóm thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp, gồm:
- Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp vượt ra ngoài phạm vi một huyện của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo (B-BNV-028767-TT);
- Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp trong phạm vi một huyện của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo cấp huyện (B-BNV-028777-TT);
- Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp vượt trong phạm vi một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo cấp xã (B-BNV-028782-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Về thời hạn giải quyết thủ tục:
- Bỏ cụm từ "trước 15 ngày" tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo;
- Quy định rõ thời hạn giải quyết thủ tục là 07 ngày làm việc đối với thẩm quyền của cấp tỉnh; cấp huyện là 05 ngày làm việc; cấp xã là 03 ngày làm việc.
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
41. Thủ tục Tiếp nhận thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành (B-BNV-028771-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Bổ sung nội dung quy định thời hạn trả lời là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
42. Nhóm thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo, gồm:
- Thủ tục Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành; (B-BNV-028772-TT);
- Thủ tục Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo (B-BNV-028762-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
43. Thủ tục Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở có sự tham gia của tín đồ trong huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (B-BNV-028773-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Giảm thời hạn giải quyết thủ tục từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
44. Thủ tục Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo ngoài cơ sở tôn giáo (B-BNV-028776-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thời hạn giải quyết thủ tục là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
45. Thủ tục Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở (B-BNV-028779-TT)
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định lại thời hạn giải quyết thủ tục là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
46. Thủ tục Đăng ký người vào tu (B-BNV-028780-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Bổ sung thời hạn giải quyết thủ tục là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
c) Pháp lý hóa biểu mẫu thủ tục này.
47. Thủ tục Đăng ký sinh hoạt điểm nhóm Tin lành (B-BNV-093319-TT).
a) Quy định số lượng hồ sơ là 01 bộ;
b) Quy định thành phần hồ sơ bao gồm: Đơn xin đăng ký sinh hoạt điểm nhóm; Giấy tờ cho thuê, mượn địa điểm để sinh hoạt điểm nhóm;
c) Quy định thời hạn trả lời là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Minh Phúc
 
 
Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụNghị quyết của Chính phủ cũng giao cho Bộ Nội vụ và các bộ, ngành liên quan trong phạm vi thẩm quyền có trách nhiệm triển khai thực hiện theo đúng nội dung và thời hạn quy định tại Phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua tại Điều
Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz        Quay lại   Gửi đi   In trang này   Về đầu trang
Công điện 162 của Thủ tướng Chính phủ về công tác quản lý và tổ chức lễ hội
Giới thiệu các văn bản pháp luật có liên quan đến lĩnh vực tôn giáo (đang còn hiệu lực thi hành)
Nghị Quyết 23/2003/QH11 ngày 26/11/2003
Chỉ thị số 1940/2008/CT-TTg về nhà đất liên quan đến tôn giáo
Chỉ thị số 01/2005/CT-TTg về một số công tác đối với đạo Tin lành
Pháp lệnh Tín ngưỡng, Tôn giáo (số 21/2004/PL-UBTVQH11)
Nội dung Nghị quyết số 25/NQ-TW
Nội dung Sắc lệnh 234/SL Ngày 14 tháng 6 năm 1955 của Chủ tịch Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Trích Hiến pháp Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
Thông tư số 04/2010/TT-BNV
Video
Phát huy vai trò của các tôn giáo trong việc bảo vệ môi trường ở Việt Nam
Toàn văn bài phát biểu của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc tại cuộc gặp mặt của Thủ tướng Chính phủ với chức sắc, chức việc tôn giáo có đóng góp tiêu biểu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
Hình ảnh
Hình ảnh khai mạc Đại hội Giới trẻ Giáo tỉnh Hà Nội lần thứ XVII
Hàng chục ngàn người tham dự Lễ hội dừa Bến Tre 2019
Tái hiện Nghi lễ “Lẩu Then” của đồng bào dân tộc Tày
Audio
Ông Bùi Thanh Hà, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ trao đổi về vấn đề dâng sao giải hạn đang diễn ra tại một số chùa
Phỏng vấn Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo Cần Thơ về công tác tuyên truyền, phổ biến Luật tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định 162/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo tại địa phương


BAN TÔN GIÁO CHÍNH PHỦ

Đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa,Q. Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: 0243 8 248 673 . Fax: 08041313
Email: bantongiaocp@chinhphu.vn



Người chịu trách nhiệm chính: TS.Bùi Thanh Hà 
Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ

Đơn vị quản lý: Trung tâm Thông tin,
Ban Tôn giáo Chính phủ

Email:ttttbantongiao@chinhphu.vn